D
Dicread
HomeDictionaryCconsecration

consecration

lễ cung hiến / sự tận hiến
[C/U] Cả hai
Số nhiều: consecrations

consecration là mt danh tmang sc thái trang trng và linh thiêng, thường được sdng trong hai ngcnh chính: tôn giáo và đạo đức cá nhân. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia vic "biến mt vt thành linh thiêng" và "dành ccuc đời cho mt lý tưởng". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong bi cnh tôn giáo, consecration dùng để chnghi lchính thc nhm tuyên bmt địa đim (như nhà thờ) hoc mt đồ vt (như chén thánh) trthành vt linh thiêng, tách bit khi nhng mc đích trn tc. Lúc này, tnày tương đương vi "lcung hiến". Ở góc độ đời sng hoc tâm linh cá nhân, consecration mô tmt trng thái cam kết tuyt đối, nơi mt người tnguyn dâng hiến toàn bthi gian, tâm trí và sc lc cho mt mc đích cao choc mt nhim vthiêng liêng. Trong trường hp này, tnày được dch là "stn hiến". Để phân bit, bn có thso sánh consecration vi dedication. Trong khi dedication (scng hiến) có thdùng cho bt kcông vic nào (ví dụ: cng hiến cho công vic văn phòng), thì consecration mang hàm ý sâu sc hơn, thường gn lin vi nim tin tôn giáo hoc mt lý tưởng mang tính cu ri, thiêng liêng. Đúng: His consecration to the poor (Stn hiến ca ông dành cho nhng người nghèo - mang sc thái cao cả, gn như là mt smnh tâm linh). Ít tnhiên: His consecration to the project (Stn hiến cho dự án - trong trường hp này, dùng dedication stnhiên hơn vì dự án là công vic trn tc). Lưu ý vtvng và ngpháp Người hc cn tránh nhm ln consecration vi các tcó gc tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn. Mc dù không có tmượn trc tiếp trong tiếng Vit, nhưng hãy cn thn để không nhm ln vi các khái nim về "sự đồng thun" hay "schp thun" trong tiếng Anh (như consent), vì âm tiết đầu có thgây nhm ln cho người mi bt đầu. Vmt ngpháp, consecration là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tn hiến, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi nói vcác bui lcung hiến cthể. Ví dụ: The consecration of the church (Lcung hiến nhà thờ). Ví dụ: A life of consecration (Mt cuc đời tn hiến). Khi sdng, hãy luôn cân nhc xem đối tượng được nhc đến có tính cht "linh thiêng" hay không để chn tnày thay vì các tthông dng như commitment hay devotion.

Countable when referring to the specific ceremony or ritual event (the consecration of the church). Uncountable when referring to the abstract state of being holy or the lifelong devotion of a person.

Ý nghĩa

Danh từlễ cung hiến

Hành động tuyên bố một không gian, đồ vật hoặc một người là linh thiêng hoặc được dành riêng cho mục đích thần thánh

"The consecration of the new cathedral took place on Sunday."

Lễ cung hiến nhà thờ lớn mới đã diễn ra vào Chủ Nhật.

Danh từsự tận hiến

Trạng thái cống hiến hết mình cho một mục đích hoặc nhiệm vụ cụ thể, thường mang tính tâm linh

"Her life was a consecration to the service of the poor."

Cuộc đời bà là một sự tận hiến cho việc phục vụ những người nghèo khổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error