D
Dicread
HomeDictionaryBbaptism

baptism

lễ rửa tội / sự nhúng nước / thử thách đầu đời
[C/U] Cả hai
Số nhiều: baptisms

Tbaptism mang nhiu tng nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ttôn giáo, vt lý cho đếnn dụ. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng nht là phân bit được khi nào tnày được dùng theo nghĩa đen và khi nào được dùng theo nghĩa bóng để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh tôn giáo, baptism là mt thut ngchuyên bit chlra ti trong Kitô giáo. Đây là nghĩa phbiến nht và mang tính trang trng. Khi sdng trong bi cnh này, tnày luôn gn lin vi các khái nim về đức tin và sgia nhp giáo hi.

Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, baptism thường được dùng theo nghĩan dụ để chmt tri nghim đầu tiên đầy khó khăn hoc mt ththách khc nghit mà mt người phi vượt qua để chng minh năng lc hoc strưởng thành. Cm tphbiến nht là baptism by fire (ththách đầu đời/ra ti bng la), dùng để mô tvic bném vào mt tình hung áp lc cao ngay khi va bt đầu mt công vic hoc vai trò mi.

Ví dụ đúng: His first day as a manager was a baptism by fire (Ngày đầu làm qun lý ca anhy là mt ththách đầu đời đầy khc nghit).
Ví dsai: Sdng baptism để chmt bài kim tra thông thường hoc mt khó khăn nhnht mà không có yếu tố "ln đầu tiên" hoc "mang tính bước ngot".

Phân bit vi các thut ngtương t

Cn phân bit baptism vi christening. Mc dù chai đều có thdch là "lra ti", nhưng christening thường nhn mnh vào vic đặt tên cho đứa trẻ, trong khi baptism nhn mnh vào nghi thc tôn giáo và sty ra ti li. Trong tiếng Anh hin đại, christening thường được dùng cho trem, còn baptism có thdùng cho ctrem và người trưởng thành.

Lưu ý vngpháp

baptism là mt danh từ đếm được. Khi nói vnghi lcthể, bn nên sdng mo ta hoc the. Khi nói vkhái nim ra ti nói chung, nó có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Countable when referring to the specific event or ceremony. Uncountable when referring to the general theological concept or the act of immersion.

Ý nghĩa

Danh từlễ rửa tội

Một nghi lễ tôn giáo để gia nhập giáo hội Kitô giáo, thường có sử dụng nước

The baby's baptism was attended by the whole family.

Cả gia đình đã đến dự lễ rửa tội của em bé.

Danh từsự nhúng nước

Hành động nhúng ai đó hoặc vật gì đó vào trong nước

The sudden baptism in the cold river woke him up.

Việc bất ngờ bị nhúng xuống dòng sông lạnh giá đã khiến anh ấy tỉnh táo hẳn ra.

Danh từthử thách đầu đời

Một trải nghiệm khó khăn lần đầu tiên nhằm kiểm tra lòng can đảm hoặc năng lực của một người

Her first day in the emergency room was a baptism by fire.

Ngày đầu tiên làm việc tại phòng cấp cứu đối với cô ấy là một thử thách đầu đời đầy khắc nghiệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error