D
Dicread
HomeDictionarySsurpass

surpass

vượt qua
Ngoại động từ
Quá khứ: surpassedPhân từ 2: surpassedV-ing: surpassing

surpass mang hàm ý đạt được mt mc độ, cht lượng hoc thành tích cao hơn mt tiêu chun hoc mt đối tượng nào đó. Tnày thường được dùng trong các ngcnh trang trng để nhn mnh svượt tri vmt giá trị, khnăng hoc slượng.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi exceed, surpass thường tp trung vào cht lượng, knăng hoc thành tu mang tính tích cc và đáng ngưỡng mộ. Trong khi đó, exceed thường được dùng cho các con số, gii hn hoc định mc (ví dụ: vượt quá tc độ cho phép hoc vượt quá ngân sách).

surpass: Dùng khi nói vsxut sc. Ví dụ: His talent surpasses all expectations (Tài năng ca anhy vượt xa mi mong đợi).
exceed: Dùng khi nói về định lượng. Ví dụ: The cost exceeded the budget (Chi phí đã vượt quá ngân sách).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, chai ttrên đều có thdch là "vượt quá" hoc "vượt xa", nhưng người hc cn phân bit rõ: nếu mun khen ngi mt ai đó gii hơn hoc mt thgì đó tt hơn, hãy dùng surpass. Nếu mun nói vvic phá vmt gii hn vt lý hoc con số, hãy dùng exceed.

Đặc đim ngpháp

surpass là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm ngay sau đó để chỉ đối tượng bvượt qua.

Ý nghĩa

Ngoại động từvượt qua
[~ something][~ someone]

Trở nên lớn hơn, tốt hơn hoặc thành công hơn một ai đó hoặc một điều gì đó khác

The new record surpassed all previous achievements in the sport.

Kỷ lục mới đã vượt qua mọi thành tích trước đó trong môn thể thao này.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error