D
Dicread
HomeDictionaryAassociate

associate

liên tưởng / giao du / cộng sự
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: associatesQuá khứ: associatedPhân từ 2: associatedV-ing: associating

Khi đóng vai trò là động từ, tnày din tmt mi liên kết trong tâm trí thường din ra mt cách tự động hoc trong tim thc. Nó mô tmt cu ni nhn thc, nơi mt tác nhân kích thích sgi nhớ đến mt ký ức hoc ý tưởng khác, to nên mt si dây liên kết tâm lý mà không nht thiết phi da trên logic hay scố ý.

Khi là danh từ, thut ngnày gi ý mt mi quan hchuyên nghip, ít thân thiết hơn tình bn nhưng li mang tính hp tác cao hơn là chquen biết thông thường. Trong hthng phân cp doanh nghip, tnày thường chmt vtrí chuyên môn cp khi đầu, tuy nhiên trong các công ty lut, nó dùng để chmt lut sư chưa trthành đối tác chính.

Ý nghĩa

Ngoại động từliên tưởng
[~ someone][~ something]

Kết nối ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí

I always associate the smell of cinnamon with my grandmother's kitchen.

Tôi luôn liên tưởng mùi quế với căn bếp của bà tôi.

Nội động từgiao du
[doing ~]

Dành thời gian với một người hoặc một nhóm người, thường là những đối tượng bị coi là có địa vị thấp hoặc đáng nghi

He was warned not to associate with known criminals.

Anh ấy đã bị cảnh báo không được giao du với những tên tội phạm khét tiếng.

Danh từcộng sự

Một đối tác hoặc đồng nghiệp trong kinh doanh hoặc trong môi trường chuyên nghiệp

She is a close business associate of the CEO.

Cô ấy là một cộng sự kinh doanh thân thiết của vị Giám đốc điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error