D
Dicread
HomeDictionaryWwin

win

chiến thắng / thắng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: winsQuá khứ: wonPhân từ 2: wonV-ing: winning

win mang ý nghĩa đạt được chiến thng thông qua nlc, knăng hoc smay mn trong mt cuc cnh tranh, mt trò chơi hoc mt cuc xung đột. Đim mu cht ca win là sự đối đầu vi mt đối thhoc vượt qua mt ththách cthể để giành ly vtrí dn đầu hoc mt gii thưởng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia win và beat. Trong tiếng Vit, chai đều có thdch là "thng", nhưng cách sdng trong tiếng Anh hoàn toàn khác nhau:

win tp trung vào kết quả, gii thưởng hoc cuc thi. Bn win mt trn đấu, win mt cuc đua, hoc win mt gii thưởng. Ví dụ: win the lottery (trúng số) hoc win the championship (giành chc vô địch).
beat tp trung vào đối thủ. Bn beat mt người nào đó hoc mt đội nào đó. Bn không thnói "win a person", mà phi nói beat the opponent (đánh bi đối thủ).

Mt ví dụ đin hình để phân bit: "I beat him to win the game" (Tôi đã đánh bi anhy để giành chiến thng trong trò chơi này).

Sc thái sdng và ngcnh

Ngoài nghĩa vt lý là giành chiến thng, win còn được dùng trong các ngcnh tru tượng để chvic đạt được sự ủng hộ, tình cm hoc nim tin tngười khác.

Khi nói vtình cm: win someone's heart (chiếm trn trái tim ai đó) hoc win someone's trust (giành được stin tưởng ca ai đó). Trong trường hp này, win không mang nghĩa cnh tranh gay gt mà là quá trình thuyết phc hoc gâyn tượng tt.
Khi nói vsự ủng hộ: win an election (thng cử) hoc win a debate (thng mt cuc tranh lun).

Vmt ngpháp, win có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là danh từ, nó chmt sthng li hoc mt kết quthành công cthể. Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, vic "thng" mt gii thưởng thường đi kèm vi mo thoc tính txác định để chrõ quy mô ca chiến thng đó, chng hn như a big win (mt chiến thng ln).

Countable when referring to a specific victory in a game or match. Uncountable when referring to the general concept of success or victory.

Ý nghĩa

Ngoại động từchiến thắng
[~ someone][~ something]

Thành công hoặc giành thắng lợi trong một cuộc thi hoặc cuộc xung đột

They managed to win the championship.

Họ đã xoay xở để giành chức vô địch.

Nội động từthắng

Kết thúc ở vị trí đầu tiên trong một cuộc thi

The underdog finally won.

Đội bị đánh giá thấp hơn cuối cùng đã thắng.

Danh từchiến thắng

Một sự thắng lợi hoặc một kết quả thành công

The team celebrated their first big win of the season.

Đội đã ăn mừng chiến thắng lớn đầu tiên của họ trong mùa giải.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error