D
Dicread
HomeDictionaryCcontender

contender

ứng cử viên
[C] Đếm được
Số nhiều: contenders

contender thường được dùng để chmt người hoc mt tchc có khnăng thc svà đủ năng lc để giành chiến thng trong mt cuc thi, mt gii thưởng hoc mt vtrí quyn lc. Đim mu cht ca tnày là sự "cnh tranh" và "tim năng chiến thng". Nó không chỉ đơn thun là mt người tham gia, mà là mt đối thủ đáng gm, có cơ hi cao để đạt được mc tiêu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln contender vi candidate hoc competitor. Dù cba đều có thdch là "ứng cviên" hoc "người cnh tranh", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

candidate: Thường dùng trong bi cnh bu cử, xin vic hoc xét tuyn. Mt candidate là người np đơn hoc được đề cử, nhưng chưa chc đã có khnăng chiến thng cao.
competitor: Là mt thut ngchung cho bt kai tham gia vào mt cuc thi hoc mt doanh nghip đối thtrong kinh doanh. competitor nhn mnh vào hành động cnh tranh, trong khi contender nhn mnh vào vthế có khnăng giành cúp hoc ngôi vương.
Ví dụ: Trong mt gii chy marathon có 1.000 competitors (người thi đấu), nhưng chcó khong 5 contenders (ứng cviên nng ký) thc scó khnăng giành huy chương vàng.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch contender, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để làm ni bt tính cht "nng ký" ca đối tượng. Ví dụ, trong ththao, hãy dùng "ứng cviên cho chc vô địch"; trong chính trị, có thdùng "đối thtim năng".

Đúng: He is a top contender for the title. (Anhy là mtng cviên hàng đầu cho chc vô địch.)
Sai: Sdng contender khi chmun nói vmt người np đơn xin vic bình thường (trong trường hp này hãy dùng candidate).

Vmt ngpháp, contender là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo ta/an hoc chuyn sang dng snhiu khi sdng trong câu.

Used to count individual people or entities competing for a specific goal.

Ý nghĩa

Danh từứng cử viên

Người cạnh tranh để giành một danh hiệu, giải thưởng hoặc vị trí nào đó

He is a serious contender for the championship.

Anh ấy là một ứng cử viên nặng ký cho chức vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error