D
Dicread
HomeDictionaryOoutdo

outdo

vượt xa

/aʊtˈdu/

Ngoại động từ
Quá khứ: outdidPhân từ 2: outdoneV-ing: outdoing

outdo mang hàm ý vscnh tranh tích cc, trong đó mt đối tượng nlc để đạt được kết qucao hơn, thành công hơn hoc thhin knăng tt hơn so vi mt đối tượng khác. Tnày không chỉ đơn thun là "làm tt hơn" mà thường gi lên mt quá trình cgng, vượt qua mt tiêu chun hoc mt đối thcthể để khng định vthế vượt tri.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit outdo vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

outdo tp trung vào kết qucui cùng và sthành công vượt tri. Ví dụ: She always tries to outdo her sister (Cô ấy luôn cgng vượt xa chmình).
surpass thường được dùng trong ngcnh trang trng hơn, nói vvic vượt qua mt gii hn, mt klc hoc mt kvng (ví dụ: surpass expectations - vượt xa mong đợi), thay vì nhn mnh vào scnh tranh gia hai cá nhân.
excel nhn mnh vào vic đạt được trình độ xut sc trong mt lĩnh vc nào đó, không nht thiết phi có đối thtrc tiếp để so sánh. Trong khi outdo bt buc phi có mt đối tượng làm mc để vượt qua.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi các tchsự "vượt qua" vmt vt lý hoc thi gian. outdo tuyt đối không được dùng để din tvic đi qua mt địa đim hoc vượt qua mt mc thi gian.

Sai: He outdid the finish line (Anhy đã vượt qua vch đích) -> Đúng: He crossed the finish line.
✅ Đúng: He outdid everyone in the sales competition (Anhy đã vượt xa mi người trong cuc thi doanh số).

Vmt ngpháp, outdo là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là đối tượng bvượt qua. Khi chiathì quá khứ, tnày chuyn thành outdid và quá khphân tlà outdone.

Ý nghĩa

Ngoại động từvượt xa
[~ someone][~ something]

Thực hiện tốt hơn hoặc thành công hơn một ai đó hoặc một điều gì đó khác

The young athlete managed to outdo the veteran in the final sprint.

Vận động viên trẻ đã xoay xở để vượt xa vận động viên kỳ cựu trong đợt nước rút cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error