D
Dicread
HomeDictionarySshelf

shelf

kệ / thềm
[C] Đếm được
Số nhiều: shelves

Tnày gi lên cm giác vsngăn np và ổn định. Nó ám chmt vtrí cố định dùng để lưu trhoc trưng bày đồ vt sao cho ddàng tiếp cn, to nên hìnhnh vcác lp xếp chng theo chiu dc và mt không gian được sp xếp khoa hc.

Trong thut ngữ địa cht, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt món đồ ni tht sang mt cu trúc tnhiên khng lồ. Nó mô tsthay đổi đột ngt về độ sâu hoc độ cao, ám chmt cu trúc dng cao nguyên tương đối phng trước khi đổ dc xung mt khu vc sâu hơn hoc dc hơn.

A shelf is a distinct physical object, whether it is a wooden plank in a kitchen or a continental ledge in the ocean.

Ý nghĩa

Danh từkệ

Một bề mặt phẳng, nằm ngang dùng để lưu trữ hoặc trưng bày đồ vật

Put the books back on the shelf.

Hãy đặt những cuốn sách trở lại kệ.

Danh từthềm

Một gờ đá phẳng kéo dài từ vách đá hoặc đáy đại dương

The divers explored a shallow coral shelf.

Các thợ lặn đã khám phá một thềm san hô nông.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error