D
Dicread
HomeDictionaryMmarketplace

marketplace

thị trường / chợ / sàn thương mại điện tử
Danh từ
Số nhiều: marketplaces

marketplace mang ý nghĩa rng hơn nhiu so vi mt khu chvt lý thông thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa hp là mt địa đim mua bán cthể, hoc nghĩa rng là mt hthng kinh tế.

Ý nghĩa

Danh từthị trường

Phạm vi hoạt động thương mại nơi hàng hóa và dịch vụ được mua bán, thường đề cập đến một ngành cụ thể hoặc nền kinh tế toàn cầu

The company is struggling to find its niche in the competitive global marketplace.

Công ty đang nỗ lực tìm kiếm phân khúc riêng trong thị trường toàn cầu đầy cạnh tranh.

Danh từchợ

Một địa điểm vật lý, chẳng hạn như quảng trường thị trấn hoặc một con phố, nơi những người bán hàng tập trung để bán hàng hóa của họ

The local marketplace is filled with fresh produce and handmade crafts every Saturday morning.

Khu chợ địa phương tràn ngập nông sản tươi và đồ thủ công mỹ nghệ vào mỗi sáng thứ Bảy.

Danh từsàn thương mại điện tử

Một nền tảng trực tuyến hoặc trang web kết nối người mua và người bán sản phẩm hoặc dịch vụ

Many independent artists now use a digital marketplace to reach a wider audience.

Nhiều nghệ sĩ độc lập hiện nay sử dụng một sàn thương mại điện tử để tiếp cận đối tượng khán giả rộng hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error