D
Dicread
HomeDictionaryAaisle

aisle

lối đi / lối đi giữa các kệ / hành lang bên
Danh từ
Số nhiều: aisles

aisle dùng để chmt li đi hp, dài, thường được bao quanh bi các hàng ghế, khàng hoc tường. Đim đặc trưng ca aisle là nó to ra mt khong trng để mi người di chuyn trong mt không gian đã được phân chia thành các khu vc cố định. Phân bit ngcnh sdng Trong các môi trường như máy bay, rp hát hoc nhà thờ, aisle là li đi gia các hàng ghế. Khi nói vvtrí chngi trên máy bay, người ta thường phân bit gia window seat (ghế cnh ca sổ) và aisle seat (ghế cnh li đi). Trong siêu thhoc ca hàng bách hóa, aisle là li đi chy gia các khàng. Trong ngcnh này, aisle thường đi kèm vi sthtự để chdn vtrí sn phm. Lưu ý vphát âm và nhm ln Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là phát âm chs trong aisle. Hãy lưu ý rng chs này là âm câm, vì vy tnày được phát âm ging ht như tisle (hòn đảo) hoc I'll. Cn phân bit aisle vi corridor hoc hallway. Trong khi aisle là li đi nm trong mt căn phòng hoc không gian ln (gia các vt thể), thì corridor và hallway thường là nhng hành lang dài ni lin các phòng khác nhau trong mt tòa nhà. Đúng: The bride walked down the aisle. (Cô dâu bước đi trên li đi gia nhà thờ.) Sai: The bride walked down the corridor. (Câu này gi cm giác cô dâu đang đi trong mt hành lang ni các phòng, không phù hp vi bi cnh lcưới.)

Ý nghĩa

Danh từlối đi

Một lối đi hẹp giữa các dãy ghế trong một tòa nhà như nhà thờ, rạp hát hoặc máy bay

"The bride walked slowly down the aisle."

Cô dâu chậm rãi bước đi trên lối đi hướng về phía bàn thờ.

Danh từlối đi giữa các kệ

Một lối đi giữa các kệ hàng trong siêu thị hoặc cửa hàng bách hóa

"You can find the cereal in aisle four."

Bạn có thể tìm thấy rau củ đóng hộp ở lối đi số bốn.

hành lang bên

Một lối đi chạy dọc giữa gian chính và các bức tường bên của một nhà thờ lớn hoặc nhà thờ

Những người thờ phụng di chuyển từ gian chính sang hành lang bên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error