D
Dicread
HomeDictionaryPpackaging

packaging

bao bì / việc đóng gói
Danh từ

packaging mang hai sc thái nghĩa chính tùy thuc vào vai trò ngpháp: mt là danh tchvt cht hu hình (bao bì) và hai là danh tchhành động/quy trình (vic đóng gói). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia vt liu bao quanh sn phm và hành động thc hin vic bao bc đó.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là vt thể, packaging không chỉ đơn thun là cái hp hay túi đựng, mà nó bao hàm cthiết kế, nhãn mác và chc năng bo vsn phm. Trong marketing, packaging được coi là mt công ctruyn thông quan trng để thu hút khách hàng. Ví dụ, khi nói attractive packaging, chúng ta đang đề cp đến mt mu bao bì có thiết kế bt mt.

Khi đóng vai trò là mt quy trình, packaging mô ttoàn bcác bước tchun bvt liu đến khi hoàn tt vic gói hàng. Điu này khác vi packing (thường dùng cho vic xếp đồ vào vali hoc thùng khi chuyn nhà). packaging mang tính cht công nghip và thương mi hơn, tp trung vào vic chun bhàng hóa để đưa ra thtrường.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln gia packaging và packing. Mc dù chai đều có thdch là "vic đóng gói", nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

packaging: Tp trung vào vt liu và quy trình chun hóa cho sn phm thương mi. Ví dụ: The packaging of this medicine is very secure (Bao bì ca loi thuc này rt chc chn).
packing: Tp trung vào hành động xếp đồ đạc vào mt không gian hp để vn chuyn. Ví dụ: I spent all morning packing my suitcase (Tôi dành cbui sáng để đóng gói vali).

Lưu ý vngpháp

packaging là mt danh tkhông đếm được khi nói vvt liu hoc quy trình chung. Bn không nên dùng a packaging hay packagings. Nếu mun đề cp đến mt đơn vcthể, hãy sdng các cm tnhư a piece of packaging hoc dùng tpackage (gói hàng/kin hàng) nếu đó là mt vt thể đếm được.

Ý nghĩa

Danh từbao bì

Các vật liệu được sử dụng để gói hoặc bảo vệ hàng hóa, thường dùng cho vận chuyển hoặc bán hàng

The company is switching to biodegradable packaging to reduce plastic waste.

Công ty đang chuyển sang sử dụng bao bì phân hủy sinh học để giảm thiểu rác thải nhựa.

Danh từviệc đóng gói

Quá trình hoặc hoạt động gói hoặc bao bọc hàng hóa trong các vật liệu bảo vệ

The packaging of the fragile glassware requires extreme care and precision.

Việc đóng gói các đồ thủy tinh dễ vỡ đòi hỏi sự cẩn thận và chính xác tuyệt đối.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error