D
Dicread
HomeDictionaryBboutique

boutique

cửa hàng thời trang / công ty chuyên biệt / đặc thù và cao cấp
Danh từTính từ
Số nhiều: boutiques

boutique vn là mt tmượn ttiếng Pháp, ban đầu dùng để chnhng ca hàng thi trang nhvà sang trng. Trong tiếng Anh hin đại, ý nghĩa ca tnày đã mrng ra nhiu lĩnh vc khác nhau, nhưng luôn gict lõi là sự "nhgn", "chuyên bit" và "cao cp". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng để chmt ca hàng, boutique không đơn thun là mt shop qun áo thông thường mà gi lên hìnhnh mt không gian tinh tế, bán nhng mt hàng độc đáo, thi thượng và thường có giá thành cao. Nó đối lp vi các ca hàng bán lquy mô ln hoc các chui ca hàng đại trà. Khi áp dng cho các doanh nghip hoc dch vụ (như boutique hotel hoc boutique bank), tnày mô tmt mô hình kinh doanh tp trung vào cht lượng hơn là slượng. Nhng đơn vnày thường cung cp dch vcá nhân hóa sâu sc, chăm sóc khách hàng tmvà nhm đến mt phân khúc khách hàng ngách (niche market) thay vì phc vụ đại chúng. Phân bit vi các thut ngtương đương Người hc cn phân bit boutique vi shop hoc store. Trong khi shop là tdùng chung cho mi loi ca hàng, boutique nhn mnh vào tính độc bn và ssang trng. Ví dụ: a boutique for groceries (không dùng vì thc phm không mang tính cht thi thượng/độc bn ca boutique). a boutique hotel (mt khách sn quy mô nhnhưng thiết kế độc đáo và dch vcao cp). Đặc đim ngpháp Trong tiếng Anh, boutique va có thể đóng vai trò là danh từ (chca hàng), va đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác để chỉ đặc tính chuyên bit và cao cp ca doanh nghip đó.

Ý nghĩa

Danh từcửa hàng thời trang

Một cửa hàng nhỏ bán một phạm vi hạn chế các loại quần áo và phụ kiện chuyên biệt, chất lượng cao hoặc thời thượng

"She bought a unique silk dress from a small boutique downtown."

Cô ấy đã mua một chiếc váy lụa độc đáo từ một cửa hàng thời trang nhỏ ở trung tâm thành phố.

Danh từcông ty chuyên biệt

Một công ty nhỏ cung cấp các dịch vụ chuyên nghiệp, chuyên biệt cho một thị trường ngách, thường nhấn mạnh vào sự quan tâm cá nhân hóa

"The firm is a boutique investment bank focusing exclusively on tech startups."

Công ty này là một ngân hàng đầu tư chuyên biệt chỉ tập trung vào các khởi nghiệp công nghệ.

Tính từđặc thù và cao cấp

Có đặc điểm là quy mô nhỏ, chuyên biệt và cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ cao cấp hoặc được tùy chỉnh theo yêu cầu

"They stayed at a boutique hotel that offered a curated local experience."

Họ đã lưu trú tại một khách sạn đặc thù và cao cấp nơi cung cấp những trải nghiệm địa phương được tuyển chọn kỹ lưỡng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error