D
Dicread
HomeDictionaryGgoods

goods

hàng hóa / tài sản
Danh từ

goods là mt danh ttp hp dùng để chcác vt phm hu hình có giá trthương mi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "hàng hóa" (trong kinh doanh, thương mi) hoc "tài sn" (trong ngcnh pháp lý, dân sự). Đim quan trng cn lưu ý là goods luôndng snhiu; nó không có dng số ít khi mang nghĩa là hàng hóa.

Ý nghĩa

Danh từhàng hóa

Hàng hóa hoặc tài sản được sản xuất, mua hoặc bán

The company exports high-quality leather goods to Europe.

Công ty xuất khẩu các mặt hàng đồ da chất lượng cao sang châu Âu.

Danh từtài sản

Đồ dùng cá nhân hoặc tài sản của một người, thường được dùng trong ngữ cảnh pháp lý liên quan đến nợ nần hoặc tịch thu

The bailiffs arrived to seize his goods to pay off the debt.

Các nhân viên thi hành án đã đến để tịch thu tài sản của anh ta để trả nợ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error