D
Dicread
HomeDictionarySshopkeeper

shopkeeper

chủ cửa hàng
Danh từ
Số nhiều: shopkeepers

shopkeeper dùng để chngười shu hoc qun lý mt ca hàng bán lquy mô nhỏ, thường là nhng ca hàng truyn thng hoc ca hàng tin li trong khu dân cư. Tnày mang sc thái gn gũi, gi lên hìnhnh mt người trc tiếp đứng bán hàng, giao tiếp và xây dng mi quan hthân thiết vi khách hàng địa phương.

Ý nghĩa

Danh từchủ cửa hàng

Người sở hữu và quản lý một cửa hàng bán lẻ nhỏ

The local shopkeeper knows all his customers by name.

Người chủ cửa hàng địa phương biết tên của tất cả khách hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error