D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaftereffect

aftereffect

hệ lụy
Danh từ
Số nhiều: aftereffects

aftereffect mô tmt kết quhoc tác động xy ra sau khi nguyên nhân chính đã kết thúc. Đim mu cht ca tnày là tính cht "trễ" và "kéo dài". Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà nó có thể được dch là "hly", "di chng" hoc "tác động sau đó".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Taftereffect thường mang sc thái trung lp hoc tiêu cc. Khi nói vy tế, nó thường ám chcác triu chng còn sót li sau mt căn bnh hoc tác dng phkéo dài ca thuc (di chng). Khi nói vkinh tế hoc xã hi, nó nhn mnh vào nhngnh hưởng gián tiếp mà mt skin ln để li (hly).

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia aftereffect và effect. Trong khi effect là kết qutrc tiếp và tc thi, aftereffect li là nhng gì còn sót li hoc xut hin mun hơn. Ví dụ, mt vngây ra thit hi ngay lp tc (effect), nhưng sự ô nhim môi trường kéo dài nhiu năm sau đó chính là aftereffect.

Đúng: The aftereffects of the war (Nhng hly ca cuc chiến tranh) - Nhn mnh vào nhngnh hưởng kéo dài sau khi chiến tranh kết thúc.
Sai: The aftereffect of hitting the ball (Hly ca vic đánh qubóng) - Trong trường hp này, hành động đánh bóng to ra kết qutc thì, nên dùng effect stnhiên hơn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln aftereffect vi consequence. Tuy nhiên, consequence thường nhn mnh vào tính logic ca kết quả (nguyên nhân A dn đến kết quB), trong khi aftereffect nhn mnh vào yếu tthi gian và stn dư.

consequence: Tp trung vào kết qutt yếu, thường là tiêu cc (ví dụ: hu quca vic không hc bài).
aftereffect: Tp trung vào nhng dư chn hoc tác động kéo dài (ví dụ: cm giác choáng váng sau khi tnh dy tthuc mê).

Đặc đim ngpháp

Tnày thường được sdngdng snhiu aftereffects vì mt skin ln thường để li nhiu hly hoc tác động khác nhau thay vì chmt kết quduy nht.

Ý nghĩa

Danh từhệ lụy

Một kết quả gián tiếp hoặc chậm trễ của một sự kiện hoặc hành động, thường xảy ra sau khi nguyên nhân chính đã chấm dứt

The economic aftereffects of the war were felt for decades.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi