D
Dicread
HomeDictionaryAautonomic

autonomic

tự chủ
Tính từ

autonomic là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để mô tcác chc năng ca cơ thdin ra mt cách tự động, không chu sự điu khin có ý thc ca con người. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "tchủ", nhưng cn lưu ý rng "tchủ" ở đây không mang nghĩa là "tquyết định" hay "độc lp" như trong đời sng hàng ngày, mà là svn hành tự động ca hthn kinh.

Ý nghĩa

Tính từtự chủ

Liên quan đến hệ thần kinh không tự ý, điều khiển các cơ quan nội tạng và tuyến

The autonomic nervous system regulates heart rate.

Hệ thần kinh tự chủ điều hòa nhịp tim.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error