D
Dicread
HomeDictionaryCcough

cough

cơn ho / ho / ho ra / chi trả
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: coughsQuá khứ: coughedPhân từ 2: coughedV-ing: coughing

cough chyếu được dùng để mô thành động vt lý ca cơ thkhi đẩy không khí ra khi phi mt cách đột ngt. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi hành động "ho". Tùy vào ngcnh, nó có thể đóng vai trò là mt động tchhành động hoc mt danh tchcơn ho.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi dùng vi nghĩa đen, cough mô tmt phn xtnhiên để làm sch đường hô hp hoc là triu chng ca bnh lý. Cn phân bit gia vic ho do bnh và vic ho để thu hút schú ý ca người khác.

Ví dụ: cough để gây chú ý (ho nhmt tiếng để ai đó nhìn vphía mình).

Khi dùng vi nghĩa bóng, cough (thường đi kèm vi up thành cm tcough up) mang nghĩa là min cưỡng đưa ra mt thgì đó, thường là tin bc hoc thông tin, dưới áp lc hoc sự ép buc. Điu này tương tnhư vic "khai ra" hoc "chi tin" mt cách không tnguyn.

Không dùng cough khi mun nói vvic ht hơi (phi dùng sneeze).
Dùng cough up khi ai đó bị ép phi trnợ: He finally coughed up the money he owed me (Cui cùng anh ta cũng chu chi stin ntôi).

Lưu ý vngpháp

cough va là danh từ đếm được (mt cơn ho) va là động từ. Khi sdng như mt động ttrong cm tcough up, đây là mt phrasal verb không thtách ri khi mang nghĩa là tiết lbí mt, nhưng có thtách ri khi nói vvic trtin (ví dụ: cough it up).

Ý nghĩa

Danh từcơn ho

Hành động đẩy không khí ra khỏi phổi với một âm thanh sắc và đột ngột để làm sạch cổ họng hoặc đường hô hấp

He had a persistent cough that lasted for weeks.

Anh ấy bị một cơn ho dai dẳng kéo dài trong nhiều tuần.

Nội động từho
[~][~ up]

Đẩy không khí ra khỏi phổi với một âm thanh sắc và đột ngột

She started to cough during the quiet part of the play.

Cô ấy bắt đầu ho trong phần yên tĩnh của vở kịch.

Ngoại động từho ra
[~ something]

Đẩy một thứ gì đó ra khỏi cổ họng hoặc phổi thông qua một luồng không khí đột ngột

He coughed up a small piece of food.

Anh ấy đã ho ra một mẩu thức ăn nhỏ.

Ngoại động từchi trả
[~ something up]

Tiết lộ hoặc đưa ra một thứ gì đó, thường là một cách miễn cưỡng, chẳng hạn như tiền bạc hoặc thông tin

The company was forced to cough up the fine for the environmental breach.

Công ty bị buộc phải chi trả khoản tiền phạt cho vi phạm môi trường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error