D
Dicread
HomeDictionaryTtwitch

twitch

giật / giật mạnh / sự co giật / cái giật
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: twitchesQuá khứ: twitchedPhân từ 2: twitchedV-ing: twitching

twitch mô tmt chuyn động ngn, nhanh và đột ngt. Đim mu cht ca tnày là tính cht không tchhoc xy ra trong tích tc, thường liên quan đến phn xcơ bp hoc mt hành động kéo nhanh.

Sc thái vsinh lý và hành động

Khi dùng để chcơ thể, twitch thường din tnhng cơn co tht nhẹ, không kim soát được, ví dnhư khi mí mt bgit do căng thng hoc mt mi. Nó khác vi spasm (co tht) ở chtwitch thường nhhơn và ngn hơn.

Khi dùng như mt động ttác động lên vt thể, twitch mang nghĩa là git nhhoc kéo nhanh mt vt gì đó mt cách dt khoát. Trong bi cnh câu cá, tnày mô thành động git cn nhnhàng để thu hút cá hoc kim tra dây.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit twitch vi jerk. Trong khi twitch là mt chuyn động nhỏ, nhanh và thường là không tchủ, thì jerk li là mt cú git mnh, đột ngt và có cường độ ln hơn nhiu.

twitch: Mt cái git nhẹ ở khóe môi (nhỏ, tinh tế).
jerk: Git mnh cánh tay ra khi tm vi ca ai đó (mnh, dt khoát).

Lưu ý vngpháp

Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thchchính hành động git hoc sco git ca cơ bp.

Ý nghĩa

Nội động từgiật
[~]

Thực hiện một cử động ngắn, đột ngột và không tự chủ của một cơ bắp

His eyelid began to twitch from exhaustion.

Mí mắt của anh ấy bắt đầu giật vì kiệt sức.

Ngoại động từgiật mạnh
[~ something]

Kéo một vật gì đó bằng một cử động nhanh và dứt khoát

She twitched the curtain aside to peek outside.

Cô ấy giật tấm rèm sang một bên để nhìn trộm ra ngoài.

Danh từsự co giật

Một sự co thắt cơ ngắn, đột ngột và không tự chủ

A nervous twitch in the cheek can be a sign of stress.

Một sự co giật dây thần kinh ở má có thể là dấu hiệu của căng thẳng.

Danh từcái giật

Một cử động hoặc cú giật nhanh, đột ngột

The rabbit gave a small twitch of its nose.

Con thỏ khẽ giật mũi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error