D
Dicread
HomeDictionaryRrespond

respond

phản hồi / đáp ứng / phản ứng
Nội động từ
Quá khứ: respondedPhân từ 2: respondedV-ing: responding

respond mang nghĩa cơ bn là đưa ra mt hành động hoc li nói để trli li mt tác động nào đó. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà sc thái ca tnày sthay đổi tgiao tiếp xã hi đến phnng sinh hc hoc kthut.

Ý nghĩa

Nội động từphản hồi
[~ to someone][~ to something][~ by doing something]

Nói hoặc viết điều gì đó để trả lời một câu hỏi, một tuyên bố hoặc một yêu cầu

He did not respond to my email for three days.

Anh ấy đã không phản hồi email của tôi trong ba ngày.

Nội động từđáp ứng
[~ to something]

Phản ứng theo một cách cụ thể đối với một tác nhân kích thích, tình huống hoặc phương pháp điều trị

The patient began to respond well to the new medication.

Bệnh nhân bắt đầu đáp ứng tốt với loại thuốc mới.

Nội động từphản ứng
[~ to something]

Đưa ra câu trả lời hoặc phản ứng cần thiết đối với một lời nhắc hoặc tín hiệu cụ thể

The dog responded immediately to the whistle.

Con chó phản ứng ngay lập tức với tiếng còi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error