D
Dicread
HomeDictionaryPparasympathetic

parasympathetic

phó giao cảm
Tính từ

parasympathetic là mt thut ngchuyên ngành y sinh, dùng để mô tmt phn ca hthn kinh tchủ. Vmt ngnghĩa, tnày đối lp hoàn toàn vi sympathetic (hgiao cm). Trong khi hgiao cm kích hot phnng "chiến đấu hoc bchy" (fight-or-flight) khi cơ thgp căng thng, thì hphó giao cm li đóng vai trò "nghngơi và tiêu hóa" (rest-and-digest), giúp cơ thphc hi năng lượng và đưa các cơ quan trli trng thái cân bng.

Sphân bit gia hphó giao cm và hgiao cm

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia parasympathetic và sympathetic do cu trúc ttương tự. Tuy nhiên, hai tnày điu khin hai trng thái sinh lý trái ngược nhau:

sympathetic: Kích thích nhp tim tăng, giãn phế qun, ức chế tiêu hóa để đối phó vi nguy him.
parasympathetic: Làm chm nhp tim, co phế qun, thúc đẩy hot động tiêu hóa và bài tiết để bo tn năng lượng.

Ví dụ: Khi bn đang hong svì mt tiếng động ln, hsympathetic schiếm ưu thế. Ngược li, khi bn nm thư giãn trên sofa sau ba ăn, hparasympathetic đang hot động mnh mẽ.

Lưu ý vthut ngvà ngpháp

Trong tiếng Vit, parasympathetic luôn được dch là "phó giao cm". Đây là mt tính tchuyên môn, vì vy nó thường xut hin trong các cm danh tnhư parasympathetic nervous system (hthn kinh phó giao cm) hoc parasympathetic response (phnng phó giao cm).

Mt sai lm phbiến là cgng dch tsympathetic trong ngcnh y khoa thành "đồng cm" hoc "thông cm". Cn lưu ý rng trong bi cnh sinh hc, sympathetic không mang nghĩa cm xúc mà chmt cơ chế vn hành ca hthn kinh. Do đó, khi gp cp tsympathetic và parasympathetic, hãy luôn tư duy theo hướng "giao cm" và "phó giao cm".

Ý nghĩa

Tính từphó giao cảm

Liên quan đến phần của hệ thần kinh tự chủ giúp thúc đẩy sự thư giãn và bảo tồn năng lượng

The parasympathetic nervous system slows the heart rate after a stressful event.

Hệ thần kinh phó giao cảm làm chậm nhịp tim sau một sự kiện gây căng thẳng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error