D
Dicread
HomeDictionarySsilverware

silverware

bộ đồ ăn / đồ bạc
Danh từ

silverware là mt thut ngữ đặc bit trong tiếng Anh vì ý nghĩa ca nó thay đổi tùy theo ngcnh và khu vc. Mc dù tnày có cha gc tsilver (bc), nhưng trong giao tiếp hin đại, nó không nht thiết chnhng vt dng làm tbc nguyên cht.

Ý nghĩa

Danh từbộ đồ ăn

Dao, nĩa và thìa dùng để ăn hoặc phục vụ thức ăn, bất kể chúng được làm từ chất liệu gì

"The host laid out the silverware on the dining table."

Chủ nhà đã bày bộ đồ ăn lên bàn ăn.

Danh từđồ bạc

Các dụng cụ ăn uống được làm đặc biệt từ bạc

"The family heirloom silverware was kept in a velvet-lined chest."

Bộ đồ bạc gia truyền của gia đình được cất trong một chiếc rương lót nhung.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error