D
Dicread
HomeDictionaryRreflective

reflective

phản chiếu / trầm tư
Tính từ
So sánh hơn: more reflectiveSo sánh nhất: most reflective

reflective mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là thuc vvt lý (phn chiếu) và hai là thuc vtâm lý (trm tư). Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi sdng.

Sc thái vt lý và tâm lý

Trong ngcnh vt lý, reflective mô tả đặc tính ca mt bmt có khnăng ht li ánh sáng, nhit hoc âm thanh. Ví dụ, mt chiếc gương hoc mt chiếc áo khoác an toàn cho công nhân giao thông thường được gi là reflective.

Ngược li, trong ngcnh tâm lý, reflective mô tmt trng thái tinh thn khi mt người dành thi gian suy nghĩ sâu sc, nghiêm túc vnhng gì đã xy ra hoc vbn thân mình. Đây không đơn thun là vic suy nghĩ thông thường mà là stchiêm nghim để rút ra bài hc hoc hiu rõ hơn vcm xúc ca chính mình.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln reflective vi thoughtful. Trong khi thoughtful thường nhn mnh đến schu đáo, quan tâm đến người khác (ví dụ: mt món quà chu đáo), thì reflective li tp trung vào quá trình ni tâm, tphân tích và suy ngm.

He is very reflective of others' needs. (Sai vì không dùng reflective để chschu đáo)
He is very thoughtful of others' needs. (Đúng: Anhy rt chu đáo vi nhu cu ca người khác)
After the failure, she became more reflective about her career choices. (Đúng: Sau tht bi, cô ấy trnên trm tư hơn vnhng la chn nghnghip ca mình)

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi mang nghĩa trm tư, reflective thường đi kèm vi gii tabout hoc on để chỉ đối tượng mà người đó đang suy ngm. Khi mang nghĩa phn chiếu, nó thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh tchvt liu hoc bmt.

Ý nghĩa

Tính từphản chiếu
[~ surface]

Có khả năng phản chiếu ánh sáng, nhiệt hoặc âm thanh

The mirror has a highly reflective surface.

Chiếc gương có bề mặt phản chiếu cao.

Tính từtrầm tư
[~ person]

Đang suy nghĩ sâu sắc hoặc nghiêm túc về hành vi hoặc trải nghiệm của chính mình

She spent a reflective afternoon journaling about her childhood.

Cô ấy đã dành một buổi chiều trầm tư để viết nhật ký về thời thơ ấu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error