D
Dicread
HomeDictionaryDdevour

devour

ăn ngấu nghiến / đọc ngấu nghiến / thiêu rụi / gặm nhấm
Ngoại động từ
Quá khứ: devouredPhân từ 2: devouredV-ing: devouring

devour mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư eat hay consume. Nó không chỉ đơn thun là hành động ăn, mà nhn mnh vào svi vã, tham lam hoc mt khao khát mãnh lit không thkim chế. Khi dùng cho con người, nó gi lên hìnhnh mt người đang cc kỳ đói hoc quá hào hng vi thmình đang tiêu thụ.

Sc thái sdng đa dng

Nghĩa đen về ăn ung: Dùng để mô tvic ăn mt cách ngu nghiến. Ví dụ: devour a burgern ngu nghiến mt chiếc bánh burger).

Nghĩa bóng vstiếp nhn: Khi dùng vi sách báo hoc thông tin, devour thhin ssay mê, đọc mt cách nhanh chóng vì quá thích thú. Ví dụ: devour a novel (đọc ngu nghiến mt cun tiu thuyết).

Nghĩa vsphá hy: Khi nói vla hoc thiên tai, tnày mô tstàn phá nhanh chóng và trit để. Ví dụ: the fire devoured the forest (ngn la thiêu ri ckhu rng).

Nghĩa vcm xúc: Mô tnhng cm xúc tiêu cc xâm chiếm và làm kit qutinh thn con người. Ví dụ: devoured by guilt (bgm nhm bi ti li).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit devour vi consume. Trong khi consume là mt ttrung tính, mang tính kthut (tiêu thnăng lượng, tiêu thhàng hóa), thì devour luôn mang theo cm xúc mnh mẽ, smãnh lit hoc tính cht hy dit. Nếu bn chmun nói vvic ăn ung bình thường, hãy dùng eat; chdùng devour khi mun nhn mnh sự "ngu nghiến" hoc "tham lam".

Ý nghĩa

Ngoại động từăn ngấu nghiến
[~ something]

Ăn thức ăn một cách nhanh chóng và tham lam

The hungry wolf proceeded to devour the carcass in minutes.

Con sói đói đã bắt đầu ăn ngấu nghiến xác thối trong vòng vài phút.

Ngoại động từđọc ngấu nghiến
[~ something]

Đọc hoặc xem một thứ gì đó với sự hăng hái và nhiệt tình lớn

She spent the entire weekend devouring the new fantasy novel.

Cô ấy đã dành toàn bộ cuối tuần để đọc ngấu nghiến cuốn tiểu thuyết giả tưởng mới.

Ngoại động từthiêu rụi
[~ something]

Tiêu thụ hoặc phá hủy thứ gì đó một cách hoàn toàn và nhanh chóng, thường là do lửa hoặc một lực lượng tự nhiên

The massive forest fire continued to devour everything in its path.

Vụ cháy rừng lớn tiếp tục thiêu rụi mọi thứ trên đường đi của nó.

Ngoại động từgặm nhấm
[~ someone]

Áp đảo ai đó bằng một cảm xúc mãnh liệt, chẳng hạn như tội lỗi hoặc ghen tị

He was devoured by a sense of regret after the argument.

Anh ấy bị gặm nhấm bởi cảm giác hối tiếc sau cuộc tranh cãi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error