D
Dicread
HomeDictionaryPpedicel

pedicel

cuống hoa
[C] Đếm được
Số nhiều: pedicels

pedicel là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc dùng để chcung hoa, cthlà phn cung nhnâng đỡ mt bông hoa đơn ltrong mt cm hoa. Người hc cn phân bit rõ pedicel vi peduncle (cung chính ca ccm hoa). Trong khi peduncle là trc chính nâng đỡ toàn bnhóm hoa, thì pedicel là nhng nhánh nhhơn ni tng bông hoa riêng bit vi trc chính đó.

Phân bit thut ngchuyên môn

Mt sai lm phbiến là sdng tstem (thân cây) để thay thế cho pedicel. Mc dù chai đều là nhng cu trúc dngng nâng đỡ, nhưng stem mang nghĩa bao quát cho toàn bthân cây, còn pedicel chgii hnphn cung ca mt bông hoa đơn lẻ. Vic sdng chính xác pedicel giúp mô tchi tiết cu trúc gii phu ca thc vt, đặc bit là trong các báo cáo khoa hc hoc nghiên cu sinh hc.

The stem of the flower in the cluster is thin. (Cách dùng này quá chung chung và không chính xác vmt thut ngữ).
The pedicel of the flower in the cluster is thin. (Chính xác khi mun nhn mnh vào cung ca mt bông hoa trong cm).

Đặc đim ngpháp

pedicel là mt danh từ đếm được. Khi mô tnhiu cung hoa trong mt cm, bn cn sdng dng snhiu là pedicels. Tnày thường xut hin trong các ngcnh mô thình thái hc, đi kèm vi các tính tchkích thước hoc màu sc như slender (mnh khnh), elongated (kéo dài) hoc green (xanh lá).

Used to count the individual stalks supporting different flowers on a single plant.

Ý nghĩa

Danh từcuống hoa

Một cuống nhỏ nâng đỡ một bông hoa riêng lẻ trong một cụm hoa

The pedicel of the flower is slender and green.

Cuống của bông hoa này mảnh và có màu xanh lá cây.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error