D
Dicread
HomeDictionaryOovary

ovary

buồng trứng
[C] Đếm được
Số nhiều: ovaries

ovary là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chbung trng, mt cơ quan sinh sn quan trngngii. Trong tiếng Vit, tnày có mt nghĩa duy nht và tương đương hoàn toàn vmt sinh hc, nên không có snhm ln vmt ngnghĩa. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý phân bit gia thut nggii phu hc này vi các tliên quan đến chu ksinh sn hoc ni tiết tố để sdng chính xác trong văn cnh y tế.

Sphân bit vi các thut ngliên quan

Trong tiếng Anh, ovary (bung trng) thường bnhm ln vi ovulation (srng trng) hoc ovum (trng). Trong khi ovary là danh tchcơ quan (vt thvt lý), thì ovulation là mt quá trình sinh lý. Vic sdng sai hai tnày có thdn đến hiu lm nghiêm trng trong giao tiếp y khoa.

Đúng: The doctor examined the left ovary (Bác sĩ phu thut đã kim tra bung trng bên trái) - Chvtrí cơ quan.
Sai: The doctor examined the left ovulation - Không thkim tra "srng trng" như mt cơ quan vt lý.

Đặc đim ngpháp và sdng

ovary là mt danh từ đếm được. Vì cơ thngii thông thường có hai bung trng, tnày thường xut hindng snhiu ovaries khi nói vhthng sinh sn nói chung, hoc số ít khi đề cp đến mt bên cthể (trái hoc phi).

Snhiu: Polycystic ovaries (Bung trng đa nang).
Số ít: A cyst on the ovary (Mt nang trên bung trng).

Countable when referring to the individual organs in the body, as most mammals have two separate ovaries.

Ý nghĩa

Danh từbuồng trứng

Cơ quan sinh sản nữ có chức năng sản xuất trứng

The surgeon examined the left ovary.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra buồng trứng bên trái.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error