D
Dicread
HomeDictionaryPpenguin

penguin

chim cánh cụt / người mặc đồ tuxedo
Danh từ
Số nhiều: penguins

penguin chyếu được dùng để chloài chim bin không bay đặc trưng vi blông đen trng. Trong tiếng Vit, tnày có nghĩa duy nht là "chim cánh ct". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, tnày còn được sdng như mt phépn dhoc cách gi hài hước để mô tmt người đang mc btuxedo (com-lê đen, sơ mi trng) vì stương đồng vmàu sc và hình dáng.

Ý nghĩa

Danh từchim cánh cụt

Một loài chim biển không bay thuộc họ Spheniscidae, đặc trưng bởi bộ lông đen trắng và đôi cánh biến đổi thành vây để bơi

The emperor penguin is the largest of all penguin species.

Chim cánh cụt hoàng đế là loài lớn nhất trong tất cả các loài chim cánh cụt.

Danh từngười mặc đồ tuxedo

Một người mặc bộ com-lê đen trang trọng và áo sơ mi trắng, trông giống như vẻ ngoài của một con chim cánh cụt

He looked like a penguin in his oversized tuxedo at the gala.

Anh ấy trông giống như một con chim cánh cụt trong bộ tuxedo quá khổ tại buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error