D
Dicread
HomeDictionaryFfalcon

falcon

chim cắt
Danh từ
Số nhiều: falcons

falcon dùng để chmt nhóm chim săn mi đặc trưng bi tc độ bay cc nhanh và khnăng săn mi chính xác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chim ct". Cn phân bit rõ falcon vi hawk (diu hâu) và eagle (đại bàng). Mc dù cba đều là chim săn mi, nhưng falcon có đặc đim sinh hc riêng bit là mcó mt khía nhỏ (tomial tooth) để kết liu con mi nhanh chóng, trong khi hawk thường có cánh ngn và rng hơn để linh hot trong rng, còn eagle có kích thước ln hơn nhiu và sc mnh áp đảo.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong khi eagle thường mang tính biu tượng cho quyn lc, scao quý hoc tm nhìn xa trông rng trong văn hóa và chính trị, falcon li gi lên hìnhnh vstc độ, ssc bén và tính hiu quả. Khi sdng falcon, người nói thường mun nhn mnh vào khnăng lao xung vi vn tc cc ln (stooping) để bt mi.

Ví dụ: Khi mô tmt vn động viên chy nước rút, vic ví hnhư mt falcon snhn mnh vào tc độ và schính xác, trong khi ví như mt eagle snhn mnh vào suy nghi và thng trị.

Lưu ý vthut ngchuyên môn

Trong lĩnh vc hun luyn chim săn mi, thut ngfalconry (nghthut nuôi chim ct) được sdng để chhot động hun luyn chim săn mi để đi săn cùng con người. Người hc cn lưu ý không nhm ln falconry vi vic nuôi chim cnh thông thường, vì đây là mt knăng truyn thng đòi hi skiên nhn và klut cao.

Đúng: falconry (nghthut nuôi chim ct)
Sai: sdng bird-keeping để chhot động săn bn chuyên nghip này.

Ý nghĩa

Danh từchim cắt

Một loài chim săn mồi thuộc chi `Falco`, đặc trưng bởi đôi cánh dài nhọn và mỏ có khía dùng để săn các loài chim khác khi đang bay

The falcon soared high above the valley before diving rapidly toward its prey.

Con chim cắt bay vút lên cao trên thung lũng trước khi lao nhanh xuống con mồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error