D
Dicread
HomeDictionaryPpasserine

passerine

thuộc bộ sẻ / chim sẻ
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: passerines

passerine là mt thut ngchuyên ngành trong lĩnh vc điu hc, dùng để chcác loài chim thuc bSẻ. Trong tiếng Vit, khi dch tnày, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa rng (thuc bSẻ) và nghĩa hp (chim sẻ).

Sphân bit vphm vi ý nghĩa

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là đánh đồng passerine vi sparrow (chim snhà). Trong khi sparrow chmt loài chim cthể, thì passerine bao hàm mt nhóm khng lbao gm hàng ngàn loài khác nhau như chim hót, chim sẻ, chim chào mào, và chim sáo. Vì vy, nếu bn đang viết mt văn bn khoa hc, hãy sdng passerine để chỉ đặc đim sinh hc chung ca bSthay vì dùng tsparrow để tránh gây hiu lm vmt phân loi hc.

Sai: The forest is full of passerines, especially the small brown sparrows. (Câu này blp ý vì sparrow đã là mt loi passerine).
✅ Đúng: Passerines are known for their complex songs and perching feet. (Các loài thuc bSni tiếng vi tiếng hót phc tp và bàn chân thích nghi để đậu).

Đặc đim nhn dng và ngcnh sdng

Tpasserine thường xut hin trong các tài liu nghiên cu, sách giáo khoa sinh hc hoc các bài báo vthiên nhiên. Đim mu cht để nhn din mt loài passerine là cu to bàn chân (perching feet) cho phép chúng bám cht vào cành cây, điu này khác bit hoàn toàn vi các nhóm chim như chim nước hay chim săn mi.

Khi so sánh vi các thut ngkhác, passerine tp trung vào phân loi khoa hc, trong khi các tnhư songbird (chim hót) thiên vmô tả đặc đim âm thanh. Mc dù hu hết các songbird đều là passerine, nhưng không phi mi loài thuc bSẻ đều được coi là chim hót theo nghĩa thông thường.

Countable when referring to individual birds of the order (one passerine, two passerines).

Ý nghĩa

Tính từthuộc bộ sẻ

Liên quan đến, đặc trưng cho, hoặc giống với một loài chim đậu thuộc bộ Sẻ

The ornithologist identified several passerine species during the morning survey.

Nhà nghiên cứu chim đã xác định được một vài loài thuộc bộ sẻ trong cuộc khảo sát buổi sáng.

Danh từchim sẻ

Bất kỳ loài chim nào thuộc bộ Sẻ, đặc trưng bởi bàn chân thích nghi để đậu và thường có cơ quan phát âm phát triển để hót những bài phức tạp

The common sparrow is a well-known passerine found in urban environments.

Chim sẻ nhà là một loài chim sẻ phổ biến được tìm thấy trong môi trường đô thị.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error