D
Dicread
HomeDictionarySstork

stork

con cò
Danh từ
Số nhiều: storks

Ý nghĩa

Danh từcon cò

Một loài chim lội chân dài, lớn thuộc họ Ciconiidae, thường có mỏ dài và nổi tiếng với việc làm tổ theo bầy

"The stork stood motionless in the shallow water waiting for fish."

Người ta thường thấy cò trắng di cư khắp châu Âu vào mùa xuân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error