D
Dicread
HomeDictionaryRraptor

raptor

chim săn mồi / khủng long săn mồi
Danh từ
Số nhiều: raptors

raptor là mt thut ngchuyên môn được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: sinh hc hin đại và csinh vt hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để hiu đúng đối tượng đang được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từchim săn mồi

Một loài chim săn mồi, chẳng hạn như đại bàng, diều hâu hoặc chim ưng, đặc trưng bởi chiếc mỏ khoằm và bộ móng vuốt sắc nhọn

The golden eagle is a powerful raptor known for its keen eyesight.

Đại bàng vàng là một loài chim săn mồi mạnh mẽ nổi tiếng với thị lực tinh tường.

Danh từkhủng long săn mồi

Một loài khủng long ăn thịt thuộc nhóm khủng long chân thú, thường đặc trưng bởi sự nhanh nhẹn và móng vuốt sắc nhọn, chẳng hạn như `Velociraptor`

The museum exhibit features a life-sized model of a raptor in a hunting pose.

Triển lãm tại bảo tàng trưng bày một mô hình kích thước thật của một con khủng long săn mồi trong tư thế đang đi săn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error