D
Dicread
HomeDictionaryHheron

heron

diệc
Danh từ
Số nhiều: herons

heron dùng để chloài dic, mt nhóm các loài chim li nước có đặc đim đặc trưng là chân dài, cdài và mnhn. Trong tiếng Vit, tnày được dch nht quán là "dic". Cn lưu ý rng trong tiếng Anh, heron là mt thut ngbao quát cho nhiu loài chim trong hArdeidae, bao gm cnhng loài mà tiếng Vit có thphân bit chi tiết hơn như cò hoc vc, nhưng trong bi cnh từ đin chung, "dic" là thut ngchính xác và trang trng nht.

Phân bit vi các loài chim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln heron vi stork (cò) hoc crane (sếu). Mc dù cba đều là chim chân dài và li nước, nhưng chúng thuc các hkhác nhau và có đặc đim sinh hc riêng bit:

heron: Thường có chình chS và săn mi bng cách đứng im hoc rình rp ri tn công nhanh chóng. Ví dụ: a grey heron (mt con dic xám).
stork: Thường có mthng hơn và gn lin vi các truyn thuyết vvic mang em bé đến cho cha mẹ.
crane: Thường có kích thước ln hơn, bay cao hơn và có tiếng kêu vang xa hơn.

Khi dch sang tiếng Vit, nếu văn bn không yêu cu độ chính xác vsinh hc cc cao, heron luôn được dch là "dic" để giữ đúng sc thái ca tgc.

Ngcnh sdng và kết hp t

heron thường xut hin trong các văn bn mô tthiên nhiên, thơ ca hoc tài liu khoa hc. Tnày thường đi kèm vi các tính tchmàu sc hoc môi trường sng để làm rõ loài cthể.

Ví dụ đúng: The heron stood motionless in the shallows. (Con dic đứng bt độngvùng nước nông.)
Ví dụ đúng: A colony of herons. (Mt đàn dic.)

Vmt ngpháp, heron là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài dic nói chung, bn có thdùng số ít vi mo ta hoc snhiu herons.

Ý nghĩa

Danh từdiệc

Một loài chim lội nước chân dài thuộc họ Diệc, thường có cổ dài và mỏ nhọn để bắt cá

The grey heron stood motionless in the shallows of the river.

Con diệc xám đứng bất động ở vùng nước nông của con sông.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error