D
Dicread
HomeDictionaryPplumage

plumage

bộ lông
[U] Không đếm được
Số nhiều: plumages

plumage là mt thut ngchuyên sâu dùng để chtoàn blp lông bao phcơ thca mt loài chim. Khác vi tfeathers (lông vũ) thường dùng để chtng si lông riêng lhoc lông nói chung, plumage mang tính tng thể, mô tdin mo, màu sc và đặc đim ca toàn bblông như mt hthng thng nht. Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, sinh hc hoc khi mô tvẻ đẹp lng ly ca loài chim trong văn chương.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, plumage được dch là "blông". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng plumage chdành riêng cho chim. Đối vi các loài động vt có vú (như chó, mèo, gu), chúng ta phi sdng tfur (lông mao) hoc coat (lp lông bao phủ). Vic sdng plumage cho mt con mèo sbcoi là sai vmt ngnghĩa.

Đúng: The peacock's iridescent plumage (Blông óng ánh ca con công)
Sai: The dog's plumage (Sdng fur hoc coat thay thế)

Phân bit vi các ttương đồng

Khi so sánh plumage vi feathers, skhác bit nmquy mô: feathers tp trung vào vt cht (nhng si lông), trong khi plumage tp trung vào hình thc và đặc đim nhn dng. Ví dụ, khi nói vvic nht nhng si lông rng trên sàn, ta dùng feathers; nhưng khi nói vsthay đổi màu sc lông theo mùa ca loài chim, ta dùng plumage.

Mt đim lưu ý nhvngpháp là plumage thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc đim chung ca mt loài, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi phân loi các kiu blông khác nhau (ví dụ: breeding plumage - blông mùa sinh sn và non-breeding plumage - blông ngoài mùa sinh sn).

Used as a mass noun to describe the total covering of a bird, such as the gold plumage of a rare species.

Ý nghĩa

Danh từbộ lông

Lớp lông bao phủ cơ thể của một loài chim

The peacock displayed its iridescent plumage.

Con công phô diễn bộ lông óng ánh của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error