D
Dicread
HomeDictionaryPpigeon

pigeon

chim bồ câu / kẻ khờ / áp đặt khuôn mẫu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pigeonsQuá khứ: pigeonedPhân từ 2: pigeonedV-ing: pigeoning

pigeon trong tiếng Anh mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái nghĩa đen và nghĩa bóng

nghĩa đen, pigeon dùng để chloài chim bcâu. Tuy nhiên, trong giao tiếp đời thường, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chmt người nhdạ, dtin người, hay còn gi là kkhờ. Khi mt ai đó bgi là pigeon, điu đó hàm ý hlà mc tiêu ddàng cho nhng kla đảo vì sngây thơ ca mình.

Ví dụ: He was treated as a pigeon by the scammers (Anh ta bnhng kla đảo đối xnhư mt kkhờ).

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia pigeon và dove. Mc dù chai đều được dch là chim bcâu, nhưng dove thường mang sc thái biu tượng cho hòa bình, sthun khiết và thường xut hin trong văn chương hoc tôn giáo. Trong khi đó, pigeon thường gi liên tưởng đến nhng loài chim phbiến trong thành phố, mang tính thc tế và đời thường hơn.

Ngoài ra, cn phân bit cm tpigeonhole (động từ). Đây không phi là vic cho chim vào chung, mà là hành động áp đặt khuôn mu, tc là phân loi ai đó hoc điu gì đó vào mt nhóm hn hp mt cách cng nhc, khiến hkhông thphát trin hoc thhin nhng khía cnh khác.

Ví dụ: Don't pigeonhole me as just a technician (Đừng áp đặt khuôn mu tôi chlà mt kthut viên).

Lưu ý vngpháp

pigeon là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa chloài chim, bn có thdùng số ít hoc snhiu tùy theo slượng. Khi dùngnghĩa bóng để chkkhờ, nó thường đóng vai trò là mt danh tchngười trong các cu trúc mô tả đặc đim tính cách.

Ý nghĩa

Danh từchim bồ câu

Một loài chim thân hình mập mạp thuộc họ Bồ câu, đặc trưng bởi mỏ ngắn và cơ thể đầy đặn, thường được tìm thấy trong môi trường đô thị

The city square was filled with pigeons scavenging for bread crumbs.

Quảng trường thành phố đầy những con chim bồ câu đang tìm kiếm những mẩu bánh mì.

Danh từkẻ khờ

Một người dễ bị lừa gạt hoặc bị đánh lừa vì sự nhẹ dạ của họ

The con artist targeted the naive tourist, treating him like a total pigeon.

Kẻ lừa đảo đã nhắm vào vị khách du lịch ngây thơ, đối xử với anh ta như một kẻ khờ hoàn toàn.

Ngoại động từáp đặt khuôn mẫu
[~ someone]

Phân loại hoặc xếp ai đó vào một nhóm hoặc vai trò cụ thể, thường theo cách hạn chế hoặc gò bó

The critics pigeon him as a romantic comedian, ignoring his range in dramatic roles.

Các nhà phê bình áp đặt khuôn mẫu anh ấy là một diễn viên hài lãng mạn, phớt lờ khả năng diễn xuất của anh trong các vai chính kịch.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error