D
Dicread
HomeDictionaryFfinch

finch

chim sẻ hót
Danh từ
Số nhiều: finches

finch dùng để chmt nhóm các loài chim hót nhvi đặc đim nhn dng chính là chiếc mngn, hình nón, thích nghi hoàn ho cho vic tách ht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chim shót". Cn lưu ý rng mc dù tên gi có cha từ "sẻ", nhưng finch không hoàn toàn đồng nht vi loài chim sthông thường (sparrow). Trong khi sparrow thường có mtròn hơn và tp tính ăn ung khác, finch li tp trung vào các loài chuyên ăn ht vi cu to mỏ đặc thù hơn.

Phân bit vi các loài chim tương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia finch và sparrow vì chai đều là nhng loài chim nhỏ, màu nâu xám và phbiến trong môi trường đô thị. Tuy nhiên, vmt sinh hc, chúng thuc hai hkhác nhau. Khi mô tmt con chim có mhình nón sc so để ăn ht, hãy sdng finch. Ngược li, nếu nói vloài chim sphbiến thường thy trong vườn hoc công viên, sparrow schính xác hơn.

Đúng: The goldfinch is known for its bright yellow feathers. (Chim shót vàng ni tiếng vi blông màu vàng rc rỡ.)
Sai: Sdng sparrow khi mun nói vcác loài chim trong hFringillidae.

Ngcnh sdng và ý nghĩa biu tượng

Trong văn chương hoc các tài liu khoa hc, finch thường xut hin khi tho lun vthuyết tiến hóa ca Charles Darwin (đặc bit là loài Darwin's finches), nơi sthay đổi hình dng mca chúng trthành minh chng cho sthích nghi tnhiên. Vì vy, tnày mang sc thái chuyên môn hơn khi nói vsinh hc so vi tbird (chim) nói chung.

Vmt ngpháp, finch là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có ththêm các tính tchmàu sc phía trước để định danh loài cthể, ví dnhư goldfinch (chim shót vàng) hoc house finch (chim shót nhà).

Ý nghĩa

Danh từchim sẻ hót

Một loài chim hót nhỏ ăn hạt thuộc họ Fringillidae, thường có đặc điểm là mỏ ngắn và hình nón

The garden was filled with the chirping of a goldfinch.

Khu vườn tràn ngập tiếng hót của một con chim sẻ hót vàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error