D
Dicread
HomeDictionaryKkeel

keel

sống tàu / vây ổn định / lật nghiêng tàu / ngã quỵ
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: keeledPhân từ 2: keeledV-ing: keeling

keel trước hết là mt thut ngchuyên ngành hàng hi, chbphn khung xương chy dc đáy tàu. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà nó được dch là "sng tàu" (khi nói vcu trúc) hoc "đáy tàu" (khi nói vvtrí thp nht). Người hc cn lưu ý skhác bit gia keel và hull (thân tàu); trong khi hull là toàn bphn vtàu, thì keel chính là "ct sng" nâng đỡ toàn bcu trúc đó. Schuyn đổi nghĩa tvt lý sang trng thái Khi được dùng như mt động từ, keel thường xut hin trong các cm tcố định để mô tsmt thăng bng đột ngt. Cm tkeel over là mt thành ngphbiến, mang hai sc thái chính: Trong hàng hi: Nghĩa là con tàu blt nghiêng hoc lt úp. Trong đời sng hàng ngày: Nghĩa là mt người đột ngt ngã quhoc ngt xu do kit sc hoc bnh tt. Lưu ý vcách dùng Khi dch keel over, hãy cn trng để không nhm ln vi các tnhư fall (ngã thông thường) hay collapse (sp đổ). keel over gi hìnhnh mt vt đang đứng thng ri bt ngờ đổ nghiêng sang mt bên ging như mt con tàu blt. Đúng: He keeled over from the heat (Anhy ngã quvì nóng). Sai: Sdng keel để mô tvic vp ngã khi đi bộ. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, keel là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi trng tover để to thành cm động tcó nghĩa hoàn chnh.

Ý nghĩa

Danh từsống tàu

Thanh cấu trúc chạy dọc từ mũi đến đuôi tàu, đóng vai trò là khung xương chính của thân tàu

"The ship was hauled into the dry dock to repair a crack in the keel."

Con tàu được kéo vào đốc khô để sửa một vết nứt ở sống tàu.

Danh từvây ổn định

Một miếng kim loại nặng hoặc một chiếc vây gắn vào đáy thuyền buồm để ngăn thuyền bị lật và giảm độ trôi ngang

"The racing yacht has a deep lead keel for maximum stability in high winds."

Chiếc du thuyền đua có vây ổn định bằng chì sâu để đạt được sự ổn định tối đa trong gió mạnh.

Ngoại động từlật nghiêng tàu
[~ something]

Lật nghiêng một con tàu sang một bên, thường là để làm sạch, sơn hoặc sửa chữa thân tàu

"The crew had to keel the vessel to scrape barnacles off the bottom."

Phi hành đoàn phải lật nghiêng con tàu để cạo sạch những con hàu bám ở dưới đáy.

Nội động từngã quỵ
[~ over]

Đột ngột ngã nhào hoặc gục xuống, thường là do ngất xỉu hoặc kiệt sức

"After running the marathon in the heat, he suddenly keeled over at the finish line."

Sau khi chạy marathon trong thời tiết nóng bức, anh ấy bất ngờ ngã quỵ tại vạch đích.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error