D
Dicread
HomeDictionaryTtalon

talon

móng vuốt
Danh từ
Số nhiều: talons

talon là mt thut ngchuyên bit dùng để chmóng vut ca các loài chim săn mi (như đại bàng, diu hâu, cú) hoc mt sloài bò sát. Đim khác bit ct lõi gia talon và claw là phm vi sdng: trong khi claw là mt tbao quát dùng cho hu hết các loài động vt có móng (như mèo, chó, gu), thì talon chdành riêng cho nhng loài chim có móng vut sc nhn, cong và có khnăng qup cht con mi.

Ý nghĩa

Danh từmóng vuốt

Một chiếc móng nhọn và cong, đặc biệt là của các loài chim săn mồi

The eagle gripped the fish firmly in its talon.

Con đại bàng dùng móng vuốt quắp chặt con cá.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error