D
Dicread
HomeDictionaryPparrot

parrot

con vẹt / nhại lại
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: parrotsQuá khứ: parrotedPhân từ 2: parrotedV-ing: parroting

parrot khi đóng vai trò là danh tdùng để chcon vt, mt loài chim ni tiếng vi khnăng bt chước âm thanh. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là khi tnày được sdng như mt động từ, nó mang mt sc thái nghĩa bóng rt đặc trưng.

Ý nghĩa

Danh từcon vẹt

Một loài chim có màu sắc rực rỡ thuộc bộ Vẹt, thường có mỏ cong và có khả năng bắt chước tiếng nói của con người

The parrot repeated everything the owner said.

Con vẹt lặp lại mọi điều mà chủ nhân nói.

Ngoại động từnhại lại
[~ something]

Lặp lại các từ ngữ hoặc ý tưởng mà không hoàn toàn hiểu ý nghĩa hoặc không suy nghĩ về chúng

He simply parroted the talking points provided by his manager.

Anh ta chỉ đơn giản là nhại lại những luận điểm mà quản lý cung cấp.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error