D
Dicread
HomeDictionaryEextinct

extinct

tuyệt chủng
Tính từ

extinct được sdng chyếu để mô tmt loài sinh vt không còn cá thnào tn ti trên Trái Đất. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "tuyt chng". Đim quan trng cn lưu ý là extinct mang tính cht tuyt đối và vĩnh vin; mt khi mt loài đã bcoi là extinct, điu đó có nghĩa là toàn bqun thca loài đó đã biến mt hoàn toàn.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ extinct vi endangeredang bị đe da/có nguy cơ tuyt chng). Trong khi extinct chtrng thái đã mt đi hoàn toàn, thì endangered chtrng thái loài đó vn còn tn ti nhưng slượng quá ít và có nguy cơ cao strthành extinct nếu không có bin pháp bo tn.

The pandas are extinct. (Sai, vì gu trúc vn còn tn ti).
The pandas are endangered. (Đúng, vì gu trúc đang gp nguy him vslượng).
The dodo is extinct. (Đúng, vì chim dodo không còn tn ti).

Mrng ý nghĩa và ngcnh sdng

Ngoài lĩnh vc sinh hc, extinct còn được dùng trong các ngcnh khác để chschm dt hoàn toàn ca mt hin tượng, mt nim tin hoc mt ngn la.

Trong địa cht hc, extinct volcano dùng để chmt ngn núi la đã tt hoàn toàn và không còn khnăng phun trào trong tương lai. Điu này khác vi dormant volcano (núi la ngủ), vn chtm thi ngng hot động nhưng có ththc gic.
Trong nghĩa bóng, tnày có thmô tnhng tp tc hoc ngôn ngkhông còn ai sdng (ví dụ: an extinct language).

Vmt ngpháp, extinct là mt tính tvà thường đi sau động tni như be hoc become. Nó không được dùng như mt động từ.

Ý nghĩa

Tính từtuyệt chủng

Không còn tồn tại hoặc không còn sống

The dodo is an extinct bird.

Chim dodo là một loài chim đã tuyệt chủng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error