D
Dicread
HomeDictionaryHhabitual

habitual

theo thói quen
Tính từ
So sánh hơn: more habitualSo sánh nhất: most habitual

habitual mô tmt hành động hoc hành vi được lp đi lp li nhiu ln cho đến khi nó trthành mt nếp sinh hot cố định hoc mt phn xtnhiên. Tnày thường mang sc thái trung lp nhưng trong nhiu ngcnh, nó có thể ám chnhng thói quen tiêu cc hoc khó bỏ, đặc bit là khi nói vcác tnn hoc hành vi sai trái.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit habitual vi customary. Trong khi customary thường nói vnhng phong tc, tp quán mang tính cng đồng hoc xã hi (ví dụ: nhng vic thường làm theo truyn thng), thì habitual tp trung vào thói quen cá nhân, mang tính bn năng và lp li mt cách vô thc.

habitual: Tp trung vào slp li mang tính cá nhân, đôi khi là cưỡng chế (ví dụ: habitual liar - knói di theo thói quen).
customary: Tp trung vào sphù hp vi chun mc xã hi hoc truyn thng (ví dụ: customary greeting - li chào theo thông lệ).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, habitual thường được dch là "theo thói quen". Tuy nhiên, cn cn trng để không nhm ln vi các tchsự "quen thuc" thông thường. habitual nhn mnh vào tính cht "liên tc" và "cố định" ca hành vi.

Đúng: habitual smoking (vic hút thuc theo thói quen/nghin thuc).
Sai: Sdng habitual để mô tmt sthích nht thi hoc mt hành động chxy ra mt vài ln.

Vmt ngpháp, habitual là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho đối tượng thc hin hành vi đó hoc chính hành vi đó.

Ý nghĩa

Tính từtheo thói quen

Được thực hiện liên tục hoặc như một nếp sinh hoạt cố định

He is a habitual liar.

Anh ta là một kẻ nói dối theo thói quen.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error