D
Dicread
HomeDictionaryUunremarkable

unremarkable

tầm thường
Tính từ

unremarkable mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, dùng để mô tmt đối tượng, svic hoc con người không có đặc đim nào ni bt, gâyn tượng hoc đáng chú ý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tm thường" hoc "không có gì đặc bit". Skhác bit vsc thái Khi dùng để mô ttính cht, vngoài hoc cht lượng, unremarkable thường gi lên cm giác nht nhòa, thiếu đim nhn. Ví dụ, mt căn phòng unremarkable là mt căn phòng bình thường đến mc bn squên ngay sau khi ri đi. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi ordinary hoc plain, nhưng nhn mnh hơn vào vic "không gây ra bt kphnng hay schú ý nào". Ngược li, trong bi cnh y khoa hoc kthut, unremarkable li mang nghĩa tích cc. Khi mt bác sĩ mô tkết quxét nghim là unremarkable, điu đó có nghĩa là mi thứ đều bình thường, không phát hin du hiu bnh lý hay bt thường nào. Đây là mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì trong đời sng, "tm thường" là điu không tt, nhưng trong y tế, "không có gì đặc bit" li là tin mng. Phân bit vi các ttương t unremarkable so vi average: Trong khi average nói vmc độ trung bình (vcon shoc cht lượng), unremarkable tp trung vào vic thiếu sni bt hoc thiếu khnăng gây chú ý. unremarkable so vi mediocre: mediocre mang nghĩa tiêu cc rõ rt, ám chcht lượng kém hoc dưới mc mong đợi (tm thường theo nghĩa tệ), còn unremarkable chỉ đơn thun là không có gì đặc bit, không nht thiết là tệ. Ví dvn dng Ngcnh đời thường (tiêu cc/trung lp): The movie was unremarkable (Bphim này tm thường/không có gì đặc bit) $\rightarrow$ Ý nói bphim không gâyn tượng, dquên. Ngcnh chuyên môn (tích cc): The X-ray results were unremarkable (Kết quchp X-quang không có gì đặc bit) $\rightarrow$ Ý nói kết qubình thường, không có tn thương. Vmt ngpháp, unremarkable là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từtầm thường

Không đặc biệt thú vị, đặc biệt hoặc khác thường

"The hotel was clean but unremarkable in every other way."

Khách sạn này sạch sẽ nhưng tầm thường về mọi mặt khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error