D
Dicread
HomeDictionaryMmoderate

moderate

vừa phải / điều tiết / giảm bớt / người ôn hòa
Tính từNgoại động từNội động từ[C] Đếm được
So sánh hơn: more moderateSo sánh nhất: most moderate

Tnày xoay quanh khái nim vmtim trung gian". Nó gi lên scân bng, kim chế và vic tránh nhng điu cc đoan. Khi đóng vai trò là tính từ, tnày thường mang nghĩa trung lp hoc tích cc, ngụ ý rng điu gì đó ở mc có thkim soát được và không quá choáng ngp. Khi được dùng như mt động từ, tnày mang hàm ý vskim soát và điu tiết. Dù là làm du đi mt cm xúc hay qun lý mt cuc tranh lun, trng tâm luôn là ngăn chn sleo thang và duy trì trt tự. Trong bi cnh chính trị, moderate đóng vai trò là mt nhãn dán cho sự ổn định và tha hip. Nó định vị đối tượng nm gia hai cc đối lp, thường ngụ ý mt cách tiếp cn thc tế thay vì tuân theo mt htư tưởng cng nhc.

Used to describe a specific person who avoids political or religious extremes, such as 'He is a moderate in a party of radicals'.

Ý nghĩa

Tính từvừa phải

Không quá cực đoan hoặc quá mức; nằm trong giới hạn hợp lý

"moderate temperature"

nhiệt độ vừa phải

Ngoại động từđiều tiết
[~ something]

Làm cho điều gì đó bớt cực đoan hoặc gay gắt hơn; điều phối một cuộc thảo luận hoặc cuộc họp

"moderate a discussion"

điều phối một cuộc thảo luận

Nội động từgiảm bớt

Trở nên ít cực đoan hoặc ít gay gắt hơn; giảm dần về cường độ

"feelings began to moderate"

cảm xúc bắt đầu dịu đi

Danh từngười ôn hòa

Một người có quan điểm chính trị hoặc tôn giáo không cực đoan

"a political moderate"

một chính trị gia ôn hòa

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error