D
Dicread
HomeDictionaryCconventional

conventional

thông thường
Tính từ

conventional thường được dùng để mô tnhng điu tuân theo quy ước, truyn thng hoc nhng cách làm đã trnên phbiến và được chp nhn rng rãi trong mt cng đồng hoc lĩnh vc cthể. Tnày mang sc thái trung lp, nhưng trong mt sngcnh, nó có thngụ ý sthiếu sáng to hoc quá rp khuôn, đối lp vi nhng gì mang tính đột phá hoc hin đại.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi traditional, conventional tp trung nhiu hơn vào các quy chun, tiêu chun hin hành hoc sự đồng thun chung ca xã hi, trong khi traditional nhn mnh vào nhng giá trlâu đời được truyn tthế hnày sang thế hkhác. Ví dụ, mt phương pháp điu try tế conventional là phương pháp được y hc chính thng công nhn, còn mt lhi traditional là lhi mang đậm bn sc văn hóa lâu đời.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln conventional vi các tmang nghĩa "tha thun" (như convention trong hp đồng). Trong khi convention có thlà mt hip ước, thì tính tconventional hu như luôn chsthông thường, theo quy ước.

Cách dùng đúng: conventional wisdom (quan nim phbiến/thông thường).
Cách dùng đúng: conventional weapons (vũ khí thông thường - đối lp vi vũ khí ht nhân).

Lưu ý vngpháp

conventional là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Tnày không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từthông thường

Tuân theo những gì thường được thực hiện hoặc tin tưởng

The wedding followed a conventional ceremony.

Đám cưới đã diễn ra theo một nghi lễ thông thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error