D
Dicread
HomeDictionaryCconventional

conventional

thông thường、truyền thống、theo tập quán
Tính từ

Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc tùy vào ý định ca người nói. Nó mô tnhng điu tuân thcác tiêu chun đã thiết lp, các chun mc xã hi hoc phương pháp truyn thng. Dù có thhàm ý stin cy và an toàn, nhưng tnày thường gi lên sthiếu sáng to hoc tâm lý ngi đổi mi. Trong các lĩnh vc kthut hoc khoa hc, conventional dùng để chphương pháp tiêu chun được sdng trước khi mt khám phá hoc công nghmi ra đời. Ví dụ, y hc truyn thng (conventional medicine) được đối chiếu vi các liu pháp thay thế, và nhiên liu thông thường (conventional fuel) được đối chiếu vi năng lượng đin.

Ý nghĩa

Tính từthông thường
[something]

Tuân theo những gì thường được thực hiện hoặc tin tưởng

"The wedding followed a conventional ceremony."

Đám cưới đã diễn ra theo một nghi lễ thông thường.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error