trite
sáo rỗng
/tɹaɪt/
Tính từ
So sánh hơn: triterSo sánh nhất: tritest
trite được dùng để mô tả những ý tưởng, lời nói hoặc cách diễn đạt đã bị sử dụng quá nhiều đến mức trở nên nhàm chán, thiếu sức sống và không còn gây được ấn tượng hay tác động mạnh mẽ đến người nghe, người đọc. Từ này mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ sự thiếu sáng tạo hoặc hời hợt trong tư duy.
Ý nghĩa
Tính từsáo rỗng
Bị sử dụng quá nhiều dẫn đến thiếu sự độc đáo, tươi mới hoặc không còn hiệu quả
The plot of the romantic comedy was predictable and trite.
Cốt truyện của bộ phim hài lãng mạn này rất dễ đoán và sáo rỗng.