D
Dicread
HomeDictionaryTtrite

trite

sáo rỗng

/tɹaɪt/

Tính từ
So sánh hơn: triterSo sánh nhất: tritest

trite được dùng để mô tnhng ý tưởng, li nói hoc cách din đạt đã bsdng quá nhiu đến mc trnên nhàm chán, thiếu sc sng và không còn gây đượcn tượng hay tác động mnh mẽ đến người nghe, người đọc. Tnày mang sc thái tiêu cc, ám chsthiếu sáng to hoc hi ht trong tư duy.

Ý nghĩa

Tính từsáo rỗng

Bị sử dụng quá nhiều dẫn đến thiếu sự độc đáo, tươi mới hoặc không còn hiệu quả

The plot of the romantic comedy was predictable and trite.

Cốt truyện của bộ phim hài lãng mạn này rất dễ đoán và sáo rỗng.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error