D
Dicread
HomeDictionaryEeveryday

everyday

thông thường
Tính từ

everyday là mt tính tdùng để mô tnhng svt, svic mang tính cht thông thường, phbiến hoc được sdng hàng ngày. Nó thường mang sc thái trung lp hoc đôi khi là hơi đơn điu, không có gì đặc bit hay sang trng. Ví dụ, khi nói veveryday clothes, người ta đang ám chnhng bqun áo mc thường ngày, thoi mái, đối lp vi formal wear (trang phc trang trng).

Ý nghĩa

Tính từthông thường

Được dùng để mô tả những thứ phổ biến, bình thường hoặc được sử dụng hàng ngày

These are my everyday shoes for walking to work.

Đây là những đôi giày thông thường tôi dùng để đi bộ đi làm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error