D
Dicread
HomeDictionaryOordinarily

ordinarily

thông thường / đơn giản
Trạng từ

ordinarily được sdng để mô tnhng svic xy ra theo thói quen, theo lthường hoc trong nhng điu kin đin hình. Tnày mang sc thái trung lp, nhn mnh vào tính quy lut hoc smong đợi vmt kết quphbiến trong mt tình hung cthể.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, ordinarily có thể được dch là "thông thường" hoc "bình thường", nhưng cn phân bit rõ vi các ttương ttrong tiếng Anh:

ordinarily nhn mnh vào tn sut hoc thói quen (tương tnhư usually). Ví dụ: ordinarily, tôi thc dy lúc 6 gisáng (nhn mnh đây là lch trình thông thường).
normally thường nhn mnh vào trng thái chun mc, đúng quy trình hoc không có sbt thường vmt y tế/kthut. Ví dụ: Trái tim đang đập normally (đập bình thường, không bbnh).
typically nhn mnh vào đặc đim đin hình ca mt nhóm hoc mt loi đối tượng. Ví dụ: Mt ngày mùa hè typically rt nóng (đặc trưng ca mùa hè).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln khi sdng ordinarily để mô tmt vt thể "đơn gin" hoc "tm thường". Cn lưu ý rng khi đóng vai trò là trng từ, ordinarily chyếu bnghĩa cho hành động hoc trng thái xy ra theo lthường, chkhông dùng để miêu ttính cht vt lý ca mt đồ vt.

Sai: The house was ordinarily designed. (Nếu mun nói ngôi nhà được thiết kế đơn gin, hãy dùng tính tordinary hoc trng tkhác).
✅ Đúng: ordinarily, the house would be designed with a porch. (Thông thường, ngôi nhà sẽ được thiết kế có mt hiên trước).

Vmt ngpháp, ordinarily thường đứng ở đầu câu để thiết lp bi cnh cho mt sự đối lpvế sau, hoc đứng trước động tchính để chtn sut.

Ý nghĩa

Trạng từthông thường

Theo cách thông thường, bình thường hoặc được mong đợi trong những hoàn cảnh điển hình

I ordinarily take the bus to work, but today I walked.

Tôi thường đi xe buýt đi làm, nhưng hôm nay tôi đi bộ.

Trạng từđơn giản

Theo cách bình thường, không có gì nổi bật hoặc thiếu những đặc điểm đặc biệt

The house was ordinarily designed, blending in perfectly with the rest of the neighborhood.

Ngôi nhà được thiết kế đơn giản, hòa hợp hoàn hảo với phần còn lại của khu phố.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error