D
Dicread
HomeDictionaryPplatitude

platitude

lời sáo rỗng
Danh từ
Số nhiều: platitudes

platitude dùng để chnhng câu nói hoc ý kiến vn dĩ có vẻ đúng đắn, đạo đức nhưng vì được lp đi lp li quá nhiu ln nên trnên nhàm chán, sáo rng và thiếu sc thuyết phc. Đim mu cht ca tnày là stương phn gia hình thc (có vuyên bác, sâu sc) và ni dung (hi ht, không mang li giá trthc tế).

Ý nghĩa

Danh từlời sáo rỗng

Một lời nhận xét hoặc tuyên bố đã được sử dụng quá thường xuyên đến mức không còn thú vị hay sâu sắc, đặc biệt là những lời định làm cho có vẻ uyên bác nhưng thực chất lại nông cạn

"He spoke in a series of tired platitudes about the importance of hard work."

Anh ta nói một loạt những lời sáo rỗng mệt mỏi về tầm quan trọng của sự chăm chỉ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error