D
Dicread
HomeDictionaryOoffender

offender

người phạm tội / người gây khó chịu
[C] Đếm được
Số nhiều: offenders

Toffender mang hai sc thái ý nghĩa rt khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Trong bi cnh pháp lý, tnày dùng để chmt người phm ti, nhưng trong đời sng hng ngày, nó li dùng để chmt người gây khó chu hoc làm điu gì đó không đúng mc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa pháp lý, offender là mt thut ngtrung tính và chuyên môn, thường xut hin trong các văn bn lut pháp hoc báo cáo ti phm. Nó nhn mnh vào hành vi vi phm quy định. Tuy nhiên, cn phân bit offender vi criminal. Trong khi criminal thường gi lên hìnhnh mt ti phm nguy him hoc thc hin nhng ti ác nghiêm trng, thì offender có phm vi rng hơn, bao gm cnhng người vi phm hành chính hoc nhng li nhỏ.

nghĩa thông thường, offender mô tmt người gây ra sphin toái hoc vi phm các quy tc ngm vphép lch sự. Ví dụ, mt người thường xuyên nói leo trong cuc hp có thể được gi là mt offender. Trong trường hp này, tnày mang sc thái phê phán nhnhàng hoc ma mai hơn là cáo buc pháp lý.

Các li thường gp và phân bit

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch mi trường hp offender thành "ti phm". Điu này sgây hiu lm nghiêm trng nếu tnày được dùng trong ngcnh giao tiếp xã hi.

Sai: "He is a frequent offender of interrupting people" (Anh ta là mt ti phm thường xuyên ngt li mi người) -> Cách dch này quá nng nvà không tnhiên.
✅ Đúng: "Anh ta là mt kthường xuyên ngt li người khác" (Sdng nghĩa "người gây khó chu").

Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia offender và victim (nn nhân). Đây là hai từ đối lp hoàn toàn trong mt svic vi phm.

Đặc đim ngpháp

offender là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vnhng người tái phm, tiếng Anh thường dùng cm trepeat offender. Hãy lưu ý sdng mo ta/an hoc snhiu offenders tùy theo slượng đối tượng được nhc đến trong câu.

Used to count individual people who have committed a crime or a social faux pas.

Ý nghĩa

Danh từngười phạm tội

Người thực hiện một hành vi trái pháp luật

The first-time offender was given a light sentence.

Người phạm tội lần đầu đã nhận được một bản án nhẹ.

Danh từngười gây khó chịu

Người có hành vi gây phiền hà hoặc không thể chấp nhận được

He is a frequent offender when it comes to interrupting people in meetings.

Anh ta là một kẻ thường xuyên ngắt lời người khác trong các cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error