D
Dicread
HomeDictionaryIindignation

indignation

sự phẫn nộ
Danh từ

indignation không chỉ đơn thun là stc gin, mà là mt trng thái cm xúc đặc thù: sphn nny sinh tcm giác bị đối xbt công, thiếu công bng hoc khi chng kiến mt hành vi sai trái vmt đạo đức. Đim khác bit ct lõi là indignation luôn đi kèm vi mt phán xét vgiá trị đúng-sai, trong khi anger (tc gin) có thxy ra vì bt klý do nào, kcnhng lý do ích khoc vô lý. Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi sdng indignation, người nói mun nhn mnh rng cơn gin này là "chính đáng". Nó mang sc thái cao quý hơn và nghiêm trng hơn so vi annoyance (phin lòng) hay irritation (khó chu). Ví dụ, nếu bn tc gin vì bkt xe, bn dùng anger; nhưng nếu bn tc gin vì mt người nghèo bvu khng, bn dùng indignation. indignation: Phn nvì sbt công (có cơ sở đạo đức). anger: Tc gin nói chung (có thcó hoc không có cơ sở). rage: Cơn thnh nộ (mc độ cc đoan, thường mt kim soát). Cách dùng trong câu Tnày thường được dùng vi các động tnhư feel (cm thy) hoc express (bày tỏ). Mt li phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia indignation (danh từ) và indignant (tính từ). Hãy lưu ý sdng đúng loi từ để câu văn tnhiên. Đúng: He was indignant at the suggestion. (Anhy phn ntrước li gi ý đó.) Đúng: His voice was full of indignation. (Ging anhy tràn đầy sphn nộ.)

Ý nghĩa

Danh từsự phẫn nộ

Cảm giác tức giận mạnh mẽ gây ra bởi điều được coi là đối xử bất công hoặc không công bằng

"His face was flushed with indignation when he was accused of cheating."

Khuôn mặt anh ấy đỏ bừng vì phẫn nộ khi bị cáo buộc là gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error