D
Dicread
HomeDictionaryQquarterback

quarterback

tiền vệ chính / điều phối
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: quarterbacksV-ing: quarterbacking

quarterback trước hết là mt thut ngchuyên môn trong bóng bu dc Mỹ, chvtrí tin vchính. Đây là cu thquan trng nht trong đội hình tn công, đóng vai trò như mt "nhc trưởng" điu phi các đợt tn công, đưa ra chiến thut và thc hin các đường ném bóng cho đồng đội. Khi sdng tnày trong ngcnh ththao, nó mang sc thái ca slãnh đạo, knăng chiến thut và áp lc cao.

Nghĩa bóng và smrng

Trong đời sng hàng ngày hoc môi trường công sở, quarterback được dùng như mt động thoc danh từ để chngười điu phi. Khi mt người quarterback mt dự án, hkhông nht thiết phi là người làm mi vic, mà là người đứng ra tchc, phân công nhim vvà đảm bo mi thành viên phi hp nhp nhàng để đạt được mc tiêu chung.

Ví dụ: She quarterbacked the entire marketing campaign (Cô ấy đã điu phi toàn bchiến dch tiếp thị).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit quarterback vi manager (qun lý) hoc coordinatoriu phi viên). Trong khi manager nhn mnh vào quyn hn hành chính và qun lý nhân sự, còn coordinator nhn mnh vào vic sp xếp chi tiết, thì quarterback mang hàm ý chủ động dn dt, đưa ra quyết định nhanh chóng trong tình hung thc tế và chu trách nhim chính cho kết quca "đợt tn công" (hay dự án) đó.

manager: Tp trung vào qun trvà vn hành.
coordinator: Tp trung vào skết ni và sp xếp.
quarterback: Tp trung vào sdn dt chiến thut và điu phi trc tiếp.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, quarterback là mt ngoi động từ, theo sau là đối tượng hoc dự án mà người đó đang điu phi.

Countable when referring to the individual athlete on a team or a person acting as a coordinator.

Ý nghĩa

Danh từtiền vệ chính

Cầu thủ trong bóng bầu dục Mỹ, người điều phối đợt tấn công và thường là người ném bóng

The quarterback threw a touchdown pass in the final seconds.

Tiền vệ chính đã ném một đường chuyền ghi điểm trong những giây cuối cùng.

Ngoại động từđiều phối
[~ someone]

Đóng vai trò là người lãnh đạo hoặc điều phối cho một dự án hoặc hoạt động cụ thể

She quarterbacked the entire marketing campaign from start to finish.

Cô ấy đã điều phối toàn bộ chiến dịch tiếp thị từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error