D
Dicread
HomeDictionaryOoffend

offend

xúc phạm / vi phạm / phạm tội / gây khó chịu
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: offendedPhân từ 2: offendedV-ing: offending

offend là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tstn thương vcm xúc đến vic vi phm pháp lut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic chn tdch phù hp vì trong tiếng Vit, "xúc phm" và "vi phm" là hai khái nim hoàn toàn khác nhau, trong khi trong tiếng Anh, chai đều được gói gn trong toffend.

Sc thái vcm xúc và giao tiếp

Khi dùng để chvic làm ai đó bun hoc phn nộ, offend nhn mnh vào kết quca hành động: khiến đối phương cm thy bcoi thường hoc không được tôn trng. Nó nhhơn insult (lăng mạ) vì offend có thxy ra mt cách vô ý, trong khi insult thường là hành động cố ý tn công bng li nói.

Ví dụ: I hope I didn't offend you (Tôi hy vng mình không làm bn pht lòng/xúc phm bn) — ở đây nhn mnh vào cm giác ca người nghe.
So sánh vi annoy: annoy chlà gây phin phc, khó chu nhẹ, còn offend chm đến lòng ttrng hoc nim tin ca mt người.

Sc thái vpháp lý và chun mc

Trong ngcnh trang trng hoc pháp lý, offend không còn mang nghĩa gây tn thương mà chuyn sang nghĩa vi phm quy định hoc phm ti. Đây là cách dùng phbiến trong các văn bn lut hoc thông báo chính thc.

Ví dụ: Those who offend the law (Nhng người vi phm pháp lut).
Lưu ý: Trong trường hp này, offend tương đương vi break hoc violate, nhưng mang sc thái trang trng hơn.

Sc thái vgiác quan

Mt cách dùng ít phbiến hơn nhưng quan trng là khi nói vnhng thgây khó chu cho giác quan, đặc bit là khu giác. Khi mt mùi hương quá nng hoc hôi, người ta dùng offend the nose hoc offending smell để chsphn cm.

Ví dụ: The smell of the garbage offended his senses (Mùi rác khiến các giác quan ca anhy cm thy khó chu).

Vmt ngpháp, offend là mt ngoi động từ, thường đi kèm trc tiếp vi tân ngchngười hoc vt btác động. Khi mun nói ai đó dbtn thương hoc dpht lòng, hãy sdng tính toffended (cm thy bxúc phm) hoc offensive (gây xúc phm/phn cm).

Ý nghĩa

Ngoại động từxúc phạm
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy buồn, khó chịu hoặc phẫn nộ bằng cách nói hoặc làm điều gì đó thô lỗ hoặc thiếu tế nhị

I did not mean to offend you with my comment.

Tôi không cố ý xúc phạm bạn bằng lời bình luận của mình.

Ngoại động từvi phạm
[~ a law][~ a rule]

Phạm tội hoặc phá vỡ một luật lệ, quy định hoặc chuẩn mực đạo đức cụ thể

Those who offend against the laws of the state will be prosecuted.

Những ai vi phạm luật pháp của bang sẽ bị truy tố.

Nội động từphạm tội

Thực hiện một hành vi bất hợp pháp hoặc một tội ác

He was imprisoned for having offended against the peace of the realm.

Anh ta bị bỏ tù vì đã phạm tội gây mất an ninh trong vương quốc.

Ngoại động từgây khó chịu
[~ someone's sense of smell][~ someone's eyes]

Gây cảm giác khó chịu hoặc phản cảm cho các giác quan, chẳng hạn như có mùi hôi nồng nặc hoặc vẻ ngoài xấu xí

The pungent aroma of the rotting fish offended his nostrils.

Mùi hôi nồng nặc của con cá thối khiến mũi anh ấy cảm thấy khó chịu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error